Hình nền cho dirty
BeDict Logo

dirty

/ˈdɜːti/ /ˈdɝti/

Định nghĩa

verb

Làm bẩn, vấy bẩn, bôi bẩn.

To make (something) dirty.

Ví dụ :

Bọn trẻ làm bẩn tay khi chơi trong bùn.
adjective

Bẩn thỉu, nhơ bẩn, đồi bại.

Ví dụ :

Chiến dịch tranh cử của chính trị gia đó bị tố cáo là bẩn thỉu, liên quan đến những khoản đóng góp bất hợp pháp từ một vài doanh nghiệp.
adjective

Ví dụ :

Đôi khi nó đọc sector vào một vùng đệm "dơ" (cần được ghi lại vào bộ nhớ hoặc ổ đĩa), điều này có nghĩa là nó cần đồng bộ vùng đệm "dơ" đó trước.
adjective

Dính líu đến ma túy, có dính líu tới ma túy.

Ví dụ :

Vận động viên đó đã có kết quả xét nghiệm dương tính với chất cấm, cho thấy có dính líu đến ma túy, và bị cấm thi đấu.
adjective

Dơ dáy, bẩn thỉu, lầy lội.

Sleety; gusty; stormy.

Ví dụ :

"dirty weather"
Thời tiết mưa gió dơ dáy.
adverb

Một cách bẩn thỉu.

In a dirty manner.

Ví dụ :

"to play dirty"
Chơi một cách bẩn thỉu.