noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy bay, phi cơ. A powered heavier-than-air aircraft with fixed wings. Ví dụ : "Airplanes fly people across countries for vacations and business trips. " Máy bay chở người đi khắp các nước để du lịch và công tác. vehicle machine technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bay bằng máy bay. To fly in an aeroplane. Ví dụ : ""My dream is to airplanes to exotic destinations around the world." " Ước mơ của tôi là được bay bằng máy bay đến những địa điểm kỳ lạ trên khắp thế giới. vehicle technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chở bằng máy bay. To transport by aeroplane. Ví dụ : "Due to the urgent nature of his father's illness, the company airplaned John to London. " Vì bệnh tình của bố anh ấy rất nghiêm trọng, công ty đã chở John bằng máy bay đến Luân Đôn ngay lập tức. vehicle technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc