Hình nền cho came
BeDict Logo

came

/keɪm/

Định nghĩa

preposition

Ví dụ :

Sau nhiều tuần chờ đợi, cuối cùng học sinh mới cũng đã đến lớp chúng ta.
verb

Đưa ra ý kiến, có quan điểm, tiếp cận.

Ví dụ :

Anh ấy tiếp cận văn học khoa học viễn tưởng như một người yêu công nghệ cuồng nhiệt, và không gì làm anh ấy vui hơn là đọc một bản thảo đầy ắp những thiết bị và món đồ tưởng tượng.