preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Đến. Used to indicate that the following event, period, or change in state occurred in the past, after a time of waiting, enduring, or anticipation Ví dụ : "After weeks of waiting, the new student finally came to our class. " Sau nhiều tuần chờ đợi, cuối cùng học sinh mới cũng đã đến lớp chúng ta. past time event action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đến, tới. To move from further away to nearer to. Ví dụ : "She’ll be coming ’round the mountain when she comes [...]" Cô ấy sẽ đi vòng quanh núi và đến đây thôi mà. action way place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đến, tới. To arrive. Ví dụ : "The bus came on time this morning. " Sáng nay xe buýt đến đúng giờ. action event time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuất hiện, xảy ra. To appear, to manifest itself. Ví dụ : "The pain in his leg comes and goes." Cơn đau ở chân anh ấy lúc xuất hiện lúc biến mất. appearance being event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt đầu, trở nên. (with an infinitive) To begin to have an opinion or feeling. Ví dụ : "She came to think of that country as her home." Cô ấy dần dần nghĩ về đất nước đó như là nhà của mình. mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đến, Tình cờ, Vô tình. (with an infinitive) To do something by chance, without intending to do it. Ví dụ : "Could you tell me how the document came to be discovered?" Bạn có thể cho tôi biết làm sao mà tài liệu đó lại vô tình bị phát hiện ra không? language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đến, xảy đến, xảy ra. To take a position relative to something else in a sequence. Ví dụ : "Which letter comes before Y? Winter comes after autumn." Chữ cái nào đứng trước chữ Y? Mùa đông đến sau mùa thu. position time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuất tinh, lên đỉnh. To achieve orgasm; to cum; to ejaculate. Ví dụ : "He came after a few minutes." Anh ấy lên đỉnh sau vài phút. physiology sex body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đến, đạt đến. (with close) To approach a state of being or accomplishment. Ví dụ : "One of the screws came loose, and the skateboard fell apart." Một trong những con ốc bị lỏng ra, và ván trượt bị bung ra. achievement being action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đưa ra ý kiến, có quan điểm, tiếp cận. (with to) To take a particular approach or point of view in regard to something. Ví dụ : "He came to SF literature a confirmed technophile, and nothing made him happier than to read a manuscript thick with imaginary gizmos and whatzits." Anh ấy tiếp cận văn học khoa học viễn tưởng như một người yêu công nghệ cuồng nhiệt, và không gì làm anh ấy vui hơn là đọc một bản thảo đầy ắp những thiết bị và món đồ tưởng tượng. attitude point way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thành ra, trở thành. (fossil word) To become, to turn out to be. Ví dụ : "He was a dream come true." Anh ấy là một giấc mơ đã trở thành sự thật. language grammar Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đến, xảy ra, diễn ra. To be supplied, or made available; to exist. Ví dụ : "Fresh fruit came in abundance at the school picnic. " Trái cây tươi có rất nhiều, gần như là ê hề, tại buổi dã ngoại của trường. being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thành công, đạt được. To carry through; to succeed in. Ví dụ : "The student came through with flying colors on the difficult math test. " Cậu học sinh đó đã thành công rực rỡ trong bài kiểm tra toán khó nhằn. achievement action outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xảy ra, diễn ra. Happen. Ví dụ : "This kind of accident comes when you are careless." Tai nạn kiểu này xảy ra khi bạn bất cẩn. event action time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đến từ, bắt nguồn từ. (with from or sometimes of) To have as an origin, originate. Ví dụ : "The idea for my project came from a conversation with my friend. " Ý tưởng cho dự án của tôi bắt nguồn từ một cuộc trò chuyện với bạn tôi. language word history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nảy mầm. (of grain) To germinate. Ví dụ : "The seeds of wheat came after being planted in the garden. " Hạt lúa mì đã nảy mầm sau khi được trồng trong vườn. agriculture biology plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả vờ, đóng vai. To pretend to be; to behave in the manner of. Ví dụ : "My little brother came like a superhero, dramatically saving the day when he found my lost toy. " Thằng em trai tôi giả vờ làm siêu anh hùng, ra tay cứu nguy một cách đầy kịch tính khi nó tìm thấy món đồ chơi bị mất của tôi. character action appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên đỉnh, đạt cực khoái. To have an orgasm, to feel the sensation of an orgasm. Ví dụ : "After a long day at work, Sarah finally came. " Sau một ngày dài làm việc, cuối cùng Sarah cũng lên đỉnh. physiology sensation sex body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuất tinh, bắn tinh, lên đỉnh. To ejaculate. Ví dụ : "The student suddenly felt a strong urge, and he came quickly. " Cậu sinh viên bỗng cảm thấy một ham muốn mãnh liệt, và cậu ấy đã bắn tinh ra rất nhanh. sex body physiology action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nẹp chì. A grooved strip of lead used to hold panes of glass together. Ví dụ : "The carpenter carefully placed the lead came around the glass panes to secure them in the window frame. " Người thợ mộc cẩn thận đặt nẹp chì xung quanh các tấm kính để cố định chúng vào khung cửa sổ. architecture material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc