

came
/keɪm/
preposition









verb
Đưa ra ý kiến, có quan điểm, tiếp cận.
Anh ấy tiếp cận văn học khoa học viễn tưởng như một người yêu công nghệ cuồng nhiệt, và không gì làm anh ấy vui hơn là đọc một bản thảo đầy ắp những thiết bị và món đồ tưởng tượng.







verb





