noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vận chuyển, giao thông, chuyên chở. The act of transporting, or the state of being transported; conveyance, often of people, goods etc. Ví dụ : "We have to get people out of their cars and encourage them to use alternative forms of transportation." Chúng ta cần khuyến khích mọi người bỏ xe hơi và sử dụng các hình thức vận chuyển khác. vehicle action technology traffic essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đày đi biệt xứ, lưu đày. Deportation to a penal colony. Ví dụ : "The prisoners' transportation to the remote penal colony was a harsh punishment. " Việc đày những tù nhân đến vùng đất khổ sai xa xôi kia là một hình phạt khắc nghiệt. government law history essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phương tiện giao thông, sự vận chuyển, phương tiện đi lại. A means of conveyance. Ví dụ : "Nice transportation, dude, but your brake lights are busted." Xe đẹp đấy ông bạn, nhưng đèn phanh bị hỏng rồi. vehicle traffic essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vé, tiền vé. A ticket or fare. Ví dụ : "The transportation to the concert was expensive; we had to pay for a special shuttle ticket. " Vé đi xem buổi hòa nhạc đắt đỏ quá; chúng tôi phải trả tiền vé xe đưa đón đặc biệt. vehicle traffic essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc