adjective🔗ShareHai chân, đi bằng hai chân. Having two feet or two legs; biped."The student, bipedal and ready to walk, walked quickly to class. "Người sinh viên, với dáng đi hai chân vững chãi, nhanh chóng bước đến lớp.physiologybiologyanatomyanimalhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareHai chân. Pertaining to a biped."bipedal locomotion"Sự di chuyển bằng hai chân.physiologyanatomybiologyanimalhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc