noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chó, cẩu. A mammal, Canis familiaris or Canis lupus familiaris, that has been domesticated for thousands of years, of highly variable appearance due to human breeding. Ví dụ : "The dog barked all night long." Con chó sủa cả đêm. animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chó, loài chó. Any member of the Family Canidae, including domestic dogs, wolves, coyotes, jackals, foxes, and their relatives (extant and extinct); canid. Ví dụ : "Scientists study the evolution of dogs to understand how wolves and domestic pets are related. " Các nhà khoa học nghiên cứu sự tiến hóa của loài chó để hiểu mối quan hệ giữa chó sói và thú cưng trong nhà. animal biology nature organism family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chó đực. A male dog, wolf or fox, as opposed to a bitch or vixen. Ví dụ : "We have two dogs; one is a male, and the other is a female. " Chúng tôi có hai con chó; một con là chó đực, còn con kia là chó cái. animal biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chó cái, gái xấu, người phụ nữ xấu xí. A dull, unattractive girl or woman. Ví dụ : "She’s a real dog." Cô ta đúng là đồ chó cái/gái xấu. appearance person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chó săn, người đàn ông. A man (derived from definition 2). Ví dụ : "The dogs are very friendly to the children at the park. " Mấy người đàn ông đó rất thân thiện với lũ trẻ ở công viên. person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chó săn, kẻ hèn nhát. A coward. Ví dụ : "Come back and fight, you dogs!" Quay lại mà đánh nhau đi, lũ chó săn hèn nhát! character person attitude moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chó má, quân khốn nạn. Someone who is morally reprehensible. Ví dụ : "You dirty dog." Đồ chó má. moral character person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chó đực, đồ dê. A sexually aggressive man (cf. horny). sex person human character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Móc, cái kẹp, chốt. Any of various mechanical devices for holding, gripping, or fastening something, particularly with a tooth-like projection. Ví dụ : "The lumberjack used dogs to secure the log in place before sawing it. " Người tiều phu dùng móc kẹp để giữ chặt khúc gỗ tại chỗ trước khi cưa. device machine technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mấu hãm, Chốt hãm. A click or pallet adapted to engage the teeth of a ratchet-wheel, to restrain the back action; a click or pawl. (See also: ratchet, windlass) Ví dụ : "The dogs on the winch held the heavy boat in place, preventing it from slipping back down the ramp. " Các mấu hãm trên tời đã giữ chiếc thuyền nặng tại chỗ, không cho nó trượt ngược xuống dốc. technical machine part device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giá kê củi. A metal support for logs in a fireplace. Ví dụ : "The dogs were too hot to touch." Giá kê củi nóng quá, không chạm vào được. item utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chó. The eighteenth Lenormand card. Ví dụ : "The reading revealed a hidden friend lurking nearby, as indicated by the "Dogs" card. " Lá bài "Chó" trong trải bài cho thấy có một người bạn ẩn mình ở gần đây. astrology sign tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh mì kẹp xúc xích. A hot dog. Ví dụ : "At the baseball game, I ate two dogs with mustard and relish. " Tại trận bóng chày, tôi đã ăn hai cái bánh mì kẹp xúc xích với mù tạt và dưa chuột muối. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ yếu thế, người bị lép vế. Underdog. Ví dụ : "Even though our team was the underdogs, we practiced hard and surprised everyone by winning the championship. " Dù đội của chúng tôi là kẻ yếu thế, chúng tôi đã luyện tập chăm chỉ và làm mọi người ngạc nhiên khi vô địch. character person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bàn chân, chân. (almost always in the plural) Foot. Ví dụ : "After a long day of hiking, my dogs were really barking. " Sau một ngày dài đi bộ đường dài, đôi chân của tôi mỏi nhừ. body anatomy part human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điện thoại, di động. (from "dog and bone") Phone or mobile phone. Ví dụ : "My dog is dead." Điện thoại của tôi hết pin rồi. communication language technology device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cọc tiêu. One of the cones used to divide up a racetrack when training horses. Ví dụ : "The trainer carefully positioned the dogs along the inside rail to guide the young horse during its first training run on the racetrack. " Huấn luyện viên cẩn thận đặt các cọc tiêu dọc theo đường ray bên trong để hướng dẫn con ngựa non trong buổi tập đầu tiên trên đường đua. sport animal race Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bom tấn xịt, phim dở. A flop; a film that performs poorly at the box office. Ví dụ : ""Many critics called the summer blockbuster a series of dogs, leaving the studio disappointed with the low ticket sales." " Nhiều nhà phê bình gọi bộ phim bom tấn mùa hè đó là một loạt những "bom tấn xịt", khiến hãng phim thất vọng vì doanh thu bán vé quá thấp. entertainment media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rượt đuổi, theo dõi sát. To pursue with the intent to catch. Ví dụ : "The paparazzi dogs celebrities, hoping to get a scandalous photo. " Bọn săn ảnh rượt đuổi và theo dõi sát những người nổi tiếng, hy vọng chụp được những bức ảnh bê bối. action sport police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Theo dõi dai dẳng, bám riết. To follow in an annoying or harassing way. Ví dụ : "The woman cursed him so that trouble would dog his every step." Người đàn bà nguyền rủa anh ta để cho rắc rối theo dõi dai dẳng từng bước chân anh. action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gài chặt, đóng chặt. To fasten a hatch securely. Ví dụ : "It is very important to dog down these hatches..." Việc gài chặt những cửa sập này là vô cùng quan trọng... nautical technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhìn trộm, xem trộm, chứng kiến cảnh ái ân nơi công cộng. To watch, or participate, in sexual activity in a public place. Ví dụ : "I admit that I like to dog at my local country park." Tôi thú nhận rằng tôi thích rình mò xem người ta ân ái ở công viên đồng quê gần nhà. sex action entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Câu giờ, làm cầm chừng. To intentionally restrict one's productivity as employee; to work at the slowest rate that goes unpunished. Ví dụ : "A surprise inspection of the night shift found that some workers were dogging it." Một cuộc kiểm tra bất ngờ ca đêm phát hiện ra một số công nhân đang làm việc cầm chừng. work business job economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỉ trích, phê bình, bới móc. To criticize. Ví dụ : "My boss always dogs my work, even when I try my best. " Sếp tôi lúc nào cũng bới móc công việc của tôi, dù tôi đã cố gắng hết sức rồi. attitude action communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia ca, đổi ca. To divide (a watch) with a comrade. Ví dụ : ""Since we're the only two on security tonight, let's dogs the watch: you take the first half, and I'll take the second." " Vì tối nay chỉ có hai đứa mình canh gác, mình chia ca đi: cậu canh nửa đầu, tớ canh nửa sau. nautical military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thịt chó. Meat from a dog eaten as food. Ví dụ : "We visited South Korea this time around, where we ate dog meat for the first time." Lần này chúng tôi đến thăm Hàn Quốc, nơi mà chúng tôi lần đầu tiên ăn thịt chó. food animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thức ăn cho chó. Meat prepared to be given to a dog as food. Ví dụ : "My grandmother cooks dogs for her very old and picky poodle because he won't eat regular dog food anymore. " Bà tôi nấu thức ăn cho con chó poodle già và kén ăn của bà, vì nó không chịu ăn thức ăn cho chó bán sẵn nữa. animal food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ bỏ đi, đồ chó chết. An insult intended to assert hyperbolically that another person has value only as a corpse to be fed to a dog. Ví dụ : "After the argument, Maria muttered, "You're such a dogs." " Sau cuộc cãi vã, Maria lầm bầm, "Đồ bỏ đi, đồ chó chết!" curse language negative word human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cẳng, bàn chân. Feet, from rhyming slang dog's meat. Ví dụ : "My dogs are killing me after walking all day sightseeing in the city. " Hôm nay đi bộ tham quan thành phố cả ngày, cẳng tôi muốn rụng rời luôn rồi. body language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đua chó (usually with the) A greyhound racing event; the sport of greyhound racing. Ví dụ : "I lost money at the dogs last night." Tối qua tôi thua tiền ở trường đua chó. sport race entertainment animal event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chốt giữ, khóa cài. Fasteners securing a watertight hatch. Ví dụ : "The captain tightened the dogs on the watertight hatch to prevent leaks. " Thuyền trưởng siết chặt các chốt giữ trên nắp hầm kín nước để tránh rò rỉ. nautical technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc