Hình nền cho dogs
BeDict Logo

dogs

/dɑɡz/ /dɒɡz/ /dɔɡz/

Định nghĩa

noun

Chó, cẩu.

A mammal, Canis familiaris or Canis lupus familiaris, that has been domesticated for thousands of years, of highly variable appearance due to human breeding.

Ví dụ :

Con chó sủa cả đêm.
noun

Ví dụ :

Các nhà khoa học nghiên cứu sự tiến hóa của loài chó để hiểu mối quan hệ giữa chó sói và thú cưng trong nhà.
noun

Ví dụ :

Các mấu hãm trên tời đã giữ chiếc thuyền nặng tại chỗ, không cho nó trượt ngược xuống dốc.
noun

Bánh mì kẹp xúc xích.

Ví dụ :

Tại trận bóng chày, tôi đã ăn hai cái bánh mì kẹp xúc xích với mù tạt và dưa chuột muối.
noun

Ví dụ :

Huấn luyện viên cẩn thận đặt các cọc tiêu dọc theo đường ray bên trong để hướng dẫn con ngựa non trong buổi tập đầu tiên trên đường đua.