noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Yêu sách, sự đòi hỏi. A demand of ownership made for something. Ví dụ : "a claim of ownership" Yêu sách đòi quyền sở hữu. property asset right demand law business essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Yêu sách, lời tuyên bố, vật được đòi. The thing claimed. Ví dụ : "My sister's claim to the extra cookie was quickly disputed by her brother. " Yêu sách đòi chiếc bánh quy thừa của chị tôi nhanh chóng bị em trai phản đối. property asset right law essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quyền, sự đòi hỏi, yêu sách. The right or ground of demanding. Ví dụ : "My sister has a claim to the extra cookie because she baked them. " Chị gái tôi có quyền được ăn thêm cái bánh quy vì chính chị ấy là người đã nướng chúng. right demand property law title position business essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyên bố, lời khẳng định. A new statement of something one believes to be the truth, usually when the statement has yet to be verified or without valid evidence provided. Ví dụ : "My sister made a claim that she saw a UFO in her backyard, but she couldn't provide any proof. " Chị gái tôi đưa ra một tuyên bố rằng chị ấy đã nhìn thấy một vật thể bay không xác định (UFO) ở sân sau nhà mình, nhưng chị ấy không thể cung cấp bất kỳ bằng chứng nào. statement law media politics society communication essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Yêu sách, đòi hỏi quyền sở hữu. A demand of ownership for previously unowned land. Ví dụ : "Miners had to stake their claims during the gold rush." Trong cơn sốt vàng, những người thợ mỏ phải cắm cọc để đánh dấu yêu sách của họ đối với những vùng đất chưa ai sở hữu. property right demand essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Yêu sách, thỉnh cầu bồi thường. A legal demand for compensation or damages. Ví dụ : "The student made a claim for lost textbooks, asking for reimbursement from the school. " Học sinh đó đã đưa ra yêu sách bồi thường cho sách giáo khoa bị mất, yêu cầu nhà trường hoàn trả tiền. law demand insurance finance essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đòi, yêu sách, khẳng định quyền sở hữu. To demand ownership of. Ví dụ : "My brother claimed the last slice of pizza. " Anh trai tôi đòi ăn miếng pizza cuối cùng. property right demand law title asset essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyên bố, khẳng định, cho rằng. To state a new fact, typically without providing evidence to prove it is true. Ví dụ : "My neighbor claimed he saw a UFO in his backyard last night. " Ông hàng xóm nhà tôi tuyên bố là ổng thấy UFO trong sân sau nhà ổng tối qua. communication statement politics media law essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đòi, yêu sách, thỉnh cầu quyền sở hữu. To demand ownership or right to use for land. Ví dụ : "The farmer claimed the land as his own after inheriting it from his grandfather. " Người nông dân đã đòi quyền sở hữu mảnh đất sau khi thừa kế nó từ ông nội. property right demand essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đòi, yêu sách, kiện đòi. To demand compensation or damages through the courts. Ví dụ : "The student claimed damages from the school for the broken window. " Người sinh viên đã kiện trường, đòi bồi thường thiệt hại do cửa sổ bị vỡ. law demand business finance essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyên bố, khẳng định, đòi hỏi, yêu sách. To be entitled to anything; to deduce a right or title; to have a claim. Ví dụ : "My neighbor claims the right to park in front of his house. " Nhà hàng xóm của tôi khẳng định ông ấy có quyền đỗ xe trước nhà mình. right title demand law asset business essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cướp đi, tước đoạt, gây ra cái chết. To cause the loss of, usually by violent means. Ví dụ : "A fire claimed two homes." Một vụ hỏa hoạn đã cướp đi hai căn nhà. disaster war essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyên bố, khẳng định. To proclaim. Ví dụ : "The student claimed that the answer was C. " Sinh viên đó tuyên bố rằng đáp án là C. statement communication language essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyên bố, xưng, tự nhận. To call or name. Ví dụ : "My sister claimed the last slice of pizza. " Chị tôi giành miếng pizza cuối cùng. language word essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc