Hình nền cho textbook
BeDict Logo

textbook

/ˈtɛkst.bʊk/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Giáo viên toán của tôi đã giới thiệu một cuốn sách giáo khoa cụ thể để luyện tập thêm.
adjective

Mang tính sách giáo khoa, khô khan, giáo điều.

Ví dụ :

Cách giải thích khái niệm toán học mới của thầy giáo nghe rất sách giáo khoa, chỉ tập trung vào công thức mà không hề đề cập đến ứng dụng thực tế.
adjective

Mang tính sách giáo khoa, Điển hình, Đúng chuẩn sách giáo khoa.

Ví dụ :

Hành vi mất tập trung của học sinh đó trong lớp là một ví dụ điển hình, đúng chuẩn sách giáo khoa.