Hình nền cho documents
BeDict Logo

documents

/ˈdɒkjʊmənts/ /ˈdɑkjəmənts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhà trường yêu cầu tất cả học sinh nộp hồ sơ đăng ký nhập học để chứng minh việc ghi danh.
noun

Tài liệu, văn kiện.

Ví dụ :

Cuộc khủng hoảng tài chính năm 2008 là tài liệu cảnh báo cho chính sách kinh tế cẩn trọng; chúng ta nên học hỏi từ những sai lầm đó để tránh lặp lại.