Hình nền cho legs
BeDict Logo

legs

/lɛɡz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"{{ux|en|Insects have six legs.}"
Côn trùng có sáu chân.
noun

Khoảng cách di chuyển (của thuyền buồm).

Ví dụ :

Chiếc thuyền buồm đã hoàn thành hai chặng của cuộc đua trước khi một cơn gió mạnh buộc thủy thủ đoàn phải điều chỉnh cánh buồm.
noun

Ví dụ :

Khi số liệu bán hàng dự kiến vượt xa mong đợi, đồ thị cho thấy hai nhánh của đường cong vọt lên gần như thẳng đứng, hứa hẹn lợi nhuận đáng kể.
noun

Ví dụ :

Cái nồi hơi nước cũ trong nhà máy có chân nồi hơi chứa đầy nước để đỡ trọng lượng của nó và giúp phân phối nhiệt đều xung quanh lò đốt.
noun

Pha mạch, nhánh mạch.

Ví dụ :

Người thợ điện nói rằng bếp cần được nối vào cả hai pha mạch của nguồn điện thì mới đủ điện áp để nóng lên đúng cách.
noun

Lính dù chưa nhảy, lính bộ binh tăng cường cho đơn vị dù.

Ví dụ :

Binh nhì Miller, một "lính bộ binh" thuộc Sư đoàn Dù 82 (vì chưa được huấn luyện nhảy dù), nóng lòng chờ đợi cơ hội được tham gia khóa huấn luyện nhảy dù.
verb

Không có bản dịch phù hợp, sử dụng thuật ngữ chuyên môn: Thực hiện chiến lược ba chân (hoặc nhiều hơn) trên thị trường chứng khoán.

Ví dụ :

Nhà giao dịch quyết định thực hiện chiến lược ba chân để tạo một butterfly spread bằng cách đầu tiên mua các quyền chọn mua ở mức giá thấp, sau đó bán các quyền chọn mua ở mức giá giữa, và cuối cùng là bán các quyền chọn mua ở mức giá cao.