Hình nền cho primary
BeDict Logo

primary

/ˈpɹɒeməɹi/ /ˈpɹaɪməɹi/

Định nghĩa

noun

Sơ tuyển, bầu cử sơ bộ.

Ví dụ :

"The primary for the school board was held next Tuesday. "
Cuộc bầu cử sơ bộ để chọn ứng viên cho ban giám hiệu trường học đã được tổ chức vào thứ Ba tuần tới.
noun

Màu gốc, màu cơ bản.

A primary colour.

Ví dụ :

"Red is a primary color. "
Đỏ là một màu gốc.
verb

Ví dụ :

Nhà hoạt động trẻ tuổi đã tranh cử sơ bộ với thị trưởng đương nhiệm trong cuộc bầu cử sơ bộ của đảng Dân chủ, hy vọng giành được đề cử của đảng bằng một cương lĩnh cấp tiến hơn.