noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khác biệt, điều khác biệt. Something that is not like something else; something different. Ví dụ : "My sister's approach to studying, unlike mine, is to focus on detailed notes. " Cách học của chị tôi, khác với cách của tôi, là tập trung vào ghi chép chi tiết. thing quality essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không giống, khác biệt. Not like; dissimilar (to); having no resemblance. Ví dụ : "The brothers are quite unlike each other." Hai anh em họ chẳng giống nhau chút nào cả. quality attitude essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không giống, khác. Unequal. Ví dụ : "They contributed in unlike amounts." Họ đóng góp những khoản tiền không giống nhau. quality essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không giống, khó xảy ra, ít có khả năng. Not likely; improbable; unlikely. Ví dụ : "Winning the lottery is unlike most people's experience; it's improbable. " Trúng số là một điều khó xảy ra đối với hầu hết mọi người; nó không giống với những gì họ thường trải qua. possibility attitude essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Không giống như, khác với. Differently from; not in a like or similar manner. Ví dụ : "Unlike my sister, I prefer to study in a quiet room. " Không giống như chị gái tôi, tôi thích học trong phòng yên tĩnh hơn. language linguistics essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Không giống như, trái với. In contrast with; as opposed to. Ví dụ : "Unlike my sister, I prefer to study in a quiet room. " Không giống như chị gái tôi, tôi thích học trong phòng yên tĩnh hơn. language essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Không giống với, trái với bản tính. Not typical of one's character or personality. Ví dụ : "Being late is unlike him." Anh ấy mà đi trễ thì không giống tính anh ấy chút nào. character person attitude essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ thích, thu hồi thích. The act of withdrawing one's like from a post on social media. Ví dụ : "Her unlike of the post about the school picnic showed she didn't want to go. " Việc cô ấy bỏ thích bài đăng về buổi dã ngoại của trường cho thấy cô ấy không muốn đi. media internet technology computing essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thích. To dislike. Ví dụ : "I unlike the spicy food my roommate always orders. " Tôi không thích món ăn cay mà bạn cùng phòng tôi hay gọi. attitude emotion essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ thích, thu hồi thích. To withdraw support for a particular thing, especially on social networking websites. Ví dụ : "I unliked the post after I found out the author was racist." Tôi bỏ thích bài viết đó sau khi biết tác giả là người phân biệt chủng tộc. technology media internet communication essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc