Hình nền cho locomotion
BeDict Logo

locomotion

/ˌloʊkəˈmoʊʃən/

Định nghĩa

noun

Sự di chuyển, sự vận động.

Ví dụ :

""Walking is her primary form of locomotion because she lives close to school." "
Đi bộ là hình thức di chuyển chính của cô ấy vì cô ấy sống gần trường.
noun

Ví dụ :

Tại buổi khiêu vũ ở trường với chủ đề những năm 1960, mọi người đều nhảy điệu Locomotion, vung tay như piston của xe lửa.