Hình nền cho walking
BeDict Logo

walking

/ˈwɔːkɪŋ/ /ˈwɔkɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

"To walk briskly for an hour every day is to keep fit."
Đi bộ nhanh trong một giờ mỗi ngày là một cách để giữ dáng.
verb

Ví dụ :

Sau khi chạm nhẹ vào bóng và nghe thấy tiếng kêu nhỏ, người đánh bóng, biết mình đã bị loại, bắt đầu tự nguyện rời sân ngay cả trước khi trọng tài đưa ra quyết định.
verb

Lang thang, vất vưởng, hiển linh.

Ví dụ :

Đáng lẽ phải ngủ trong nôi, đứa bé lại đang lẫm chẫm đi quanh phòng khách, lôi đồ chơi từ trên kệ xuống.
verb

Huấn luyện, luyện tập (chó chọi).

To put, keep, or train (a puppy) in a walk, or training area for dogfighting.

Ví dụ :

Ngày xưa, các bậc tiền bối thường kể về việc "luyện tập" chó con, một hành động tàn bạo để huấn luyện chúng cho những trận chọi chó bất hợp pháp.
verb

Chuyển khách sạn, điều chuyển khách.

Ví dụ :

Vì khách sạn bị đặt quá số lượng phòng, họ phải chuyển vài khách sang một khách sạn khác ở cuối phố.