BeDict Logo

walking

/ˈwɔːkɪŋ/ /ˈwɔkɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho walking: Tự nguyện rời sân.
verb

Sau khi chạm nhẹ vào bóng và nghe thấy tiếng kêu nhỏ, người đánh bóng, biết mình đã bị loại, bắt đầu tự nguyện rời sân ngay cả trước khi trọng tài đưa ra quyết định.

Hình ảnh minh họa cho walking: Lang thang, vất vưởng, hiển linh.
verb

Đáng lẽ phải ngủ trong nôi, đứa bé lại đang lẫm chẫm đi quanh phòng khách, lôi đồ chơi từ trên kệ xuống.

Hình ảnh minh họa cho walking: Huấn luyện, luyện tập (chó chọi).
verb

Huấn luyện, luyện tập (chó chọi).

Ngày xưa, các bậc tiền bối thường kể về việc "luyện tập" chó con, một hành động tàn bạo để huấn luyện chúng cho những trận chọi chó bất hợp pháp.