verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi bộ, tản bộ. To move on the feet by alternately setting each foot (or pair or group of feet, in the case of animals with four or more feet) forward, with at least one foot on the ground at all times. Compare run. Ví dụ : "To walk briskly for an hour every day is to keep fit." Đi bộ nhanh trong một giờ mỗi ngày là một cách để giữ dáng. body action physiology human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thoát tội, trắng án. To "walk free", i.e. to win, or avoid, a criminal court case, particularly when actually guilty. Ví dụ : "If you can’t present a better case, that robber is going to walk." Nếu anh không đưa ra bằng chứng thuyết phục hơn, tên cướp đó sẽ thoát tội đấy. law guilt action state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mất, bị lấy cắp, biến mất. Of an object, to go missing or be stolen. Ví dụ : "If you leave your wallet lying around, it’s going to walk." Nếu bạn cứ để ví lung tung như vậy, nó sẽ bị mất đấy. property police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tự nguyện rời sân. (of a batsman) To walk off the field, as if given out, after the fielding side appeals and before the umpire has ruled; done as a matter of sportsmanship when the batsman believes he is out. Ví dụ : "After edging the ball and hearing the faint snick, the batsman, knowing he was out, started walking even before the umpire made a decision. " Sau khi chạm nhẹ vào bóng và nghe thấy tiếng kêu nhỏ, người đánh bóng, biết mình đã bị loại, bắt đầu tự nguyện rời sân ngay cả trước khi trọng tài đưa ra quyết định. sport action game attitude moral value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi bộ, tản bộ. To travel (a distance) by walking. Ví dụ : "I walk two miles to school every day. The museum’s not far from here – you can walk it." Tôi đi bộ hai dặm đến trường mỗi ngày. Viện bảo tàng không xa đây đâu – bạn có thể đi bộ đến đó được. action way human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi bộ cùng, dắt đi dạo. To take for a walk or accompany on a walk. Ví dụ : "I walk the dog every morning. Will you walk me home?" Tôi dắt chó đi dạo mỗi sáng. Bạn đưa tôi về nhà được không? action way human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi bộ (cho người đánh bóng). To allow a batter to reach base by pitching four balls. Ví dụ : "The pitcher was having a bad day; he kept walking the batters, filling the bases with runners. " Hôm đó, vận động viên ném bóng chơi tệ quá; anh ta cứ cho người đánh bóng đi bộ liên tục, làm cho cácຖານ cứ đầy ắp vận động viên chạy. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi bộ. To move something by shifting between two positions, as if it were walking. Ví dụ : "I carefully walked the ladder along the wall." Tôi cẩn thận di chuyển cái thang dọc theo bức tường, từng bước một như thể đang đi bộ. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đập, giậm, nện. To full; to beat cloth to give it the consistency of felt. Ví dụ : "The workers were walking the wool cloth to make it dense and suitable for coats. " Các công nhân đang đập tấm vải len để làm cho nó dày dặn và thích hợp để may áo khoác. process material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi bộ, tản bộ. To traverse by walking (or analogous gradual movement). Ví dụ : "I walked the streets aimlessly. Debugging this computer program involved walking the heap." Tôi đi bộ lang thang trên các con phố mà không có mục đích. Gỡ lỗi chương trình máy tính này đòi hỏi việc xem xét kỹ lưỡng và từng bước bộ nhớ heap. action way vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rà máy. To operate the left and right throttles of (an aircraft) in alternation. Ví dụ : "The pilot, walking the throttles to compensate for the engine failure, struggled to keep the small plane level. " Phi công vừa rà máy để bù lại sự cố động cơ, vừa cố gắng giữ cho chiếc máy bay nhỏ thăng bằng. technical vehicle machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ, từ chức, thôi việc. To leave, resign. Ví dụ : "Example Sentence: "After many disagreements with the boss, Sarah is walking from her job at the restaurant." " Sau nhiều bất đồng với ông chủ, Sarah quyết định thôi việc ở nhà hàng. job business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dắt bộ. To push (a vehicle) alongside oneself as one walks. Ví dụ : "Because the car's battery died, Sarah was walking her bike home. " Vì xe hết bình, Sarah đã phải dắt bộ xe đạp về nhà. vehicle action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn ở, cư xử, đối nhân xử thế. To behave; to pursue a course of life; to conduct oneself. Ví dụ : ""He is walking in integrity by always being honest and fair." " Anh ấy đang sống một cuộc đời chính trực, luôn luôn trung thực và công bằng trong cách cư xử. character way attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lang thang, vất vưởng, hiển linh. To be stirring; to be abroad; to go restlessly about; said of things or persons expected to remain quiet, such as a sleeping person, or the spirit of a dead person. Ví dụ : "The baby, who should have been asleep in his crib, was walking in the living room, pulling toys off the shelf. " Đáng lẽ phải ngủ trong nôi, đứa bé lại đang lẫm chẫm đi quanh phòng khách, lôi đồ chơi từ trên kệ xuống. action being supernatural soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi bộ, di chuyển. To be in motion; to act; to move. Ví dụ : "The dog is walking in the park. " Con chó đang đi dạo trong công viên. action physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Huấn luyện, luyện tập (chó chọi). To put, keep, or train (a puppy) in a walk, or training area for dogfighting. Ví dụ : "The old-timers spoke of "walking" puppies back in the day, a brutal practice of training them for illegal dogfights. " Ngày xưa, các bậc tiền bối thường kể về việc "luyện tập" chó con, một hành động tàn bạo để huấn luyện chúng cho những trận chọi chó bất hợp pháp. animal sport action war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyển khách sạn, điều chuyển khách. (hotel) To move a guest to another hotel if their confirmed reservation is not available on day of check-in. Ví dụ : "Because the hotel was overbooked, they ended up walking several guests to a different hotel down the street. " Vì khách sạn bị đặt quá số lượng phòng, họ phải chuyển vài khách sang một khách sạn khác ở cuối phố. business service job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bằng xương bằng thịt, có thật. Incarnate as a human; living. Ví dụ : "Elizabeth knows so many words that they call her the walking dictionary." Elizabeth biết quá nhiều từ đến nỗi mọi người gọi cô ấy là từ điển sống. human being person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi lại được, có thể đi được. Able to walk in spite of injury or sickness. Ví dụ : "Despite his sprained ankle, he was still walking with a limp, determined to get to class on time. " Dù bị bong gân mắt cá chân, anh ấy vẫn đi lại được dù đi khập khiễng, quyết tâm đến lớp đúng giờ. medicine body condition ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi bộ, dùng để đi bộ. Characterized by or suitable for walking. Ví dụ : "a walking tour" Một tour du lịch đi bộ. way action environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi bộ Present participle of walk. Ví dụ : "Walking is good exercise. " Đi bộ là một hình thức tập thể dục tốt. action way human body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc