BeDict Logo

afford

/əˈfɔːd/ /əˈfoɹd/
Hình ảnh minh họa cho afford: Có khả năng chi trả, Đủ khả năng, Sắm được.
 - Image 1
afford: Có khả năng chi trả, Đủ khả năng, Sắm được.
 - Thumbnail 1
afford: Có khả năng chi trả, Đủ khả năng, Sắm được.
 - Thumbnail 2
afford: Có khả năng chi trả, Đủ khả năng, Sắm được.
 - Thumbnail 3
verb

Có khả năng chi trả, Đủ khả năng, Sắm được.

Tôi nghĩ chúng ta có thể dành thêm một tiếng mà không gặp vấn đề gì. Chúng ta hiện tại chỉ đủ khả năng mua một chiếc xe nhỏ thôi.