noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xốt bolognese, xốt thịt băm kiểu Ý. An Italian sauce made of ground meat and tomato. Ví dụ : "I love spaghetti with bolognese sauce. " Tôi thích ăn mì spaghetti với xốt bolognese, hay còn gọi là xốt thịt băm kiểu Ý. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mỳ Ý sốt bò băm. A dish served with bolognese. Ví dụ : "I ordered a plate of bolognese for lunch. " Tôi đã gọi một đĩa mỳ Ý sốt bò băm cho bữa trưa. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc