Hình nền cho waiter
BeDict Logo

waiter

/ˈweɪtə/ /ˈweɪtɚ/

Định nghĩa

noun

Bồi bàn, nhân viên phục vụ.

Ví dụ :

"The waiter brought our food and drinks to the table. "
Anh bồi bàn đã mang thức ăn và nước uống đến bàn của chúng tôi.
noun

Không có từ tương đương. (Since a waiter at the London Stock Exchange isn't a thing, there's no equivalent term.)

Ví dụ :

Tại sở giao dịch chứng khoán London, một người phục vụ vội vã mang thông tin giao dịch mới nhất đến cho các nhà môi giới trên sàn giao dịch.