Hình nền cho raised
BeDict Logo

raised

/ɹeɪzd/

Định nghĩa

verb

Nâng lên, giơ lên, nhấc lên.

Ví dụ :

Giơ tay lên nếu bạn muốn nói điều gì đó; nhấc gậy đi bộ lên để tự vệ.
verb

Ví dụ :

Nhân viên thu ngân phát hiện ai đó đã nâng khống giá trị của tấm séc từ 10 đô la lên 100 đô la bằng cách thêm số không vào.