Hình nền cho bill
BeDict Logo

bill

/bɪl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người lính vung một cây đao lưỡi móc nặng trịch, lưỡi đao loé sáng dưới ánh mặt trời.
noun

Hóa đơn, bản kê khai, danh sách.

Ví dụ :

Người bán hàng đưa cho khách một bản kê khai các mặt hàng tạp hóa, liệt kê từng món và giá của nó.
noun

Ví dụ :

Văn phòng bác sĩ cung cấp giấy chứng nhận sức khỏe, xác nhận rằng bệnh nhân khỏe mạnh.
noun

Dự luật, đạo luật đang trình.

Ví dụ :

Hội đồng nhà trường đã trình lên hội đồng thành phố một dự luật đề xuất chính sách mới cho các hoạt động ngoại khóa.
noun

Ví dụ :

Sinh viên đó đã nộp một đơn khiếu nại lên ban giám hiệu nhà trường, trình bày rằng một giáo viên đã chấm bài kiểm tra của cậu không công bằng.
noun

Ví dụ :

Chú tôi đã viết một giấy nợ, hứa sẽ trả cho tôi 50 đô la vì đã giúp chú ấy làm việc trong vườn vào tháng tới.