Hình nền cho meat
BeDict Logo

meat

/miːt/ /mit/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Một lượng lớn thịt sản xuất trong nước đến từ động vật được nuôi trong các trang trại công nghiệp.
noun

Thức ăn, bữa ăn.

Ví dụ :

"For lunch, the meat was a simple sandwich. "
Bữa trưa, thức ăn chính chỉ là một chiếc bánh mì kẹp đơn giản.
noun

Dương vật, của quý.

Ví dụ :

Tôi không thể tạo một câu sử dụng từ "meat" (thịt) để chỉ "dương vật" (của quý) được. Cách dùng đó không phải là cách dùng thông thường hoặc được chấp nhận trong tiếng Anh. Sử dụng từ đó theo cách đó là không phù hợp và có thể gây khó chịu.
noun

Vật tổ, biểu tượng.

Ví dụ :

Gia đình của học sinh đó thuộc vật tổ "thịt kangaroo", và vì vậy, cả tộc được biết đến với mối liên hệ mật thiết với đất đai.