Hình nền cho farms
BeDict Logo

farms

/fɑːmz/ /fɑɹmz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Ở vùng nông thôn, nhiều trang trại trồng ngô và nuôi bò.
noun

Trang trại, nông trại.

Ví dụ :

Ở nước Anh thời trung cổ, nông dân trả "khoản thuê đất cố định" hàng năm cho lãnh chúa bằng một phần thu hoạch của họ.
noun

Ví dụ :

Ở nước Anh thời trung cổ, nhà vua áp đặt một khoản tiền thuế cố định (gọi là farms) lên một số thị trấn nhất định, yêu cầu họ phải trả một số tiền thuế đã định hàng năm, bất kể số tiền họ thực sự thu được là bao nhiêu.
noun

Trại thuế, khu tô thuế.

Ví dụ :

Ở nước Pháp trước cách mạng, nhà vua thường dựa vào các trại thuế để thu thuế, trao quyền thu thuế cho các cá nhân để đổi lấy một khoản tiền cố định.
noun

Điền trang, trang trại.

Ví dụ :

Do tình trạng tham nhũng lan rộng, chính phủ quyết định xóa bỏ các điền trang/trang trại quản lý thu thuế và thay vào đó trực tiếp thu thuế.
verb

Cho thuê, canh tác, khai thác.

Ví dụ :

Nhà vua quyết định giao khoán việc thu thuế cho các lãnh chúa địa phương, cho phép họ giữ lại một phần doanh thu mà họ thu được.