noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xưởng đúc tiền, sở đúc tiền. A building or institution where money (originally, only coins) is produced under government licence. Ví dụ : "The national mint produces new coins for circulation. " Xưởng đúc tiền quốc gia sản xuất tiền xu mới để lưu thông. government finance economy building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mỏ vàng, núi tiền. A large amount of money. A vast sum or amount, etc. Ví dụ : "It must have cost a mint to produce!" Chắc phải tốn cả núi tiền để sản xuất cái này đấy! amount economy finance business value asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguồn cung dồi dào, nguồn cung cấp vô tận. Any place regarded as a source of unlimited supply; the supply itself. Ví dụ : "The bakery is our family's mint of delicious cookies; we always get enough for everyone. " Tiệm bánh đó là nguồn cung bánh quy ngon vô tận của gia đình tôi; lúc nào chúng tôi cũng mua đủ cho mọi người. place business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đúc tiền. To reproduce (coins), usually en masse, under licence. Ví dụ : "The government will mint new coins for the upcoming national celebration. " Chính phủ sẽ đúc tiền xu mới cho lễ kỷ niệm quốc gia sắp tới. economy business finance industry government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bịa đặt, tạo ra, chế tạo. To invent; to forge; to fabricate; to fashion. Ví dụ : "The student decided to mint a story about why he missed the important history test. " Cậu học sinh quyết định bịa ra một câu chuyện về lý do cậu ta đã bỏ lỡ bài kiểm tra lịch sử quan trọng. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mới tinh, như mới. (with condition) Like new. Ví dụ : "in mint condition." Ở tình trạng mới tinh, như mới. condition quality appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Như mới, hoàn hảo. In near-perfect condition; uncirculated. Ví dụ : "The student received a mint condition copy of the textbook. " Người sinh viên nhận được một cuốn sách giáo khoa mới tinh, gần như hoàn hảo. condition quality appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguyên bản, Như mới. Unused with original gum; as issued originally. Ví dụ : "The stationery store had mint condition notebooks, unused and exactly as they were when they left the factory. " Nhà sách đó có những cuốn sổ tay ở tình trạng nguyên bản như mới, chưa từng sử dụng và y hệt như khi chúng vừa xuất xưởng. item condition quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyệt vời, xịn sò. Very good. Ví dụ : "My teacher's presentation was mint; everyone understood it perfectly. " Bài thuyết trình của thầy giáo tôi xịn sò thật; ai cũng hiểu hết cả. quality style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảnh bao, xinh xắn, đẹp. Attractive; beautiful; handsome. Ví dụ : "My little sister has a mint smile. " Em gái tôi có nụ cười xinh xắn làm sao. appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạc hà. Any plant in the genus Mentha in the family Lamiaceae, typically aromatic with square stems. Ví dụ : "My grandmother's garden has several mint plants, which she uses to make delicious tea. " Vườn của bà tôi có vài cây bạc hà, bà dùng chúng để pha trà rất ngon. plant agriculture food nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạc hà. The flavouring of the plant, either a sweet, a jelly or sauce. Ví dụ : "The chef used mint jelly as a flavouring for the lamb dish. " Đầu bếp đã dùng thạch bạc hà để tạo hương vị cho món thịt cừu. food plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạc hà, cây bạc hà. Any plant in the mint family, Lamiaceae. Ví dụ : "My grandmother's garden has many different kinds of mints. " Vườn của bà tôi có rất nhiều loại cây bạc hà khác nhau. plant biology nature vegetable agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Màu xanh bạc hà. A green colour, like that of mint. Ví dụ : "The new school uniform has a lovely mint color. " Đồng phục mới của trường có màu xanh bạc hà rất đẹp. color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẹo bạc hà. A mint-flavored candy, often eaten to sweeten the smell of the breath. Ví dụ : "After lunch, Sarah chewed a mint to freshen her breath before her next class. " Sau bữa trưa, Sarah ngậm một viên kẹo bạc hà để làm thơm miệng trước giờ học tiếp theo. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Màu xanh bạc hà. Of a green colour, like that of the mint plant. Ví dụ : "The new paint job on the shed is a lovely, mint green. " Lớp sơn mới trên nhà kho có màu xanh bạc hà rất đẹp. color plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ý định, mục đích, cố gắng, nỗ lực. (provincial) Intent, purpose; an attempt, try; effort, endeavor. Ví dụ : "My son's mint for getting good grades was evident in his extra study time. " Ý định đạt điểm cao của con trai tôi thể hiện rõ qua thời gian học thêm của nó. mind action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thử, cố gắng, nhắm. (provincial) To try, attempt; take aim. Ví dụ : "The archer minted at the target, hoping to hit the bullseye. " Người cung thủ nhắm vào mục tiêu, hy vọng bắn trúng hồng tâm. action language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cố gắng, thử, nhắm. (provincial) To try, attempt, endeavor; to take aim at; to try to hit; to purpose. Ví dụ : "The archer will mint to hit the bullseye. " Người cung thủ sẽ nhắm bắn trúng hồng tâm. action language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ám chỉ, bóng gió, gợi ý. To hint; suggest; insinuate. Ví dụ : "The teacher minted that perhaps the students were not paying attention during the lesson. " Cô giáo ám chỉ rằng có lẽ các học sinh không tập trung trong giờ học. communication language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc