noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khu cắm trại, địa điểm cắm trại. A place where a tent may be or is pitched. Ví dụ : ""The park has many campsites available for families to pitch their tents." " Công viên có nhiều khu cắm trại dành cho các gia đình đến dựng lều. place environment area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc