BeDict Logo

tents

/tɛnts/
Hình ảnh minh họa cho tents: Lều tạm, lều dã chiến.
noun

Vì nhà thờ quá nhỏ so với buổi lễ phục hưng lớn, họ dựng những lều dã chiến bên ngoài để chứa hết những người muốn tham dự.

Hình ảnh minh họa cho tents: Ống thông, Bấc thấm.
noun

Bác sĩ cẩn thận đặt những ống thông (hoặc bấc thấm) vào vết thương để giữ cho nó mở và giúp dịch mủ thoát ra dễ dàng.