Hình nền cho tents
BeDict Logo

tents

/tɛnts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Chúng tôi đang cắm trại trong một cái lều ba người.
noun

Ví dụ :

Vì nhà thờ quá nhỏ so với buổi lễ phục hưng lớn, họ dựng những lều dã chiến bên ngoài để chứa hết những người muốn tham dự.
noun

Ví dụ :

Bác sĩ cẩn thận đặt những ống thông (hoặc bấc thấm) vào vết thương để giữ cho nó mở và giúp dịch mủ thoát ra dễ dàng.