Hình nền cho pitch
BeDict Logo

pitch

/pɪtʃ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"It is hard to get this pitch off my hand."
Khó mà rửa sạch được cái nhựa cây này khỏi tay tôi.
noun

Bước răng, khoảng cách đều.

Ví dụ :

Quét xoắn ốc với bước răng bằng không tương đương với quét liên tục theo trục z.
noun

Cao độ chuẩn, nốt chuẩn.

Ví dụ :

"Bob, our pitch, let out a clear middle "C" and our conductor gave the signal to start."
Bob, người giữ cao độ chuẩn của nhóm, cất lên một nốt đô giữa thật rõ và nhạc trưởng ra hiệu bắt đầu.