Hình nền cho pitched
BeDict Logo

pitched

/pɪtʃt/

Định nghĩa

verb

Trét nhựa đường, phủ nhựa đường.

Ví dụ :

Những người thủy thủ trét nhựa đường lên thân tàu gỗ để bảo vệ nó khỏi nước biển.
verb

Ném, quăng, phóng.

Ví dụ :

"He pitched the horseshoe."
Anh ấy ném mạnh cái móng ngựa.