Hình nền cho winds
BeDict Logo

winds

/wɪndz/ /waɪndz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Những luồng gió mạnh thổi những chiếc lá rụng bay khắp sân trường.
noun

Ví dụ :

Trong khu vườn truyền thống Nhật Bản, những viên đá được đặt cẩn thận tượng trưng cho đất, các yếu tố nước hiện thân cho nước, và sỏi được cào tỉ mỉ tượng trưng cho gió, một yếu tố thiết yếu để tạo sự cân bằng.
noun

Ví dụ :

Dàn nhạc của trường đã có phần trình diễn bộ hơi đặc biệt ấn tượng trong buổi biểu diễn concerto của Mozart, với tiếng sáo, clarinet, và thậm chí cả kèn trumpet đều tỏa sáng.
noun

Gió đông, gió tây, gió nam, gió bắc.

Ví dụ :

Trong mạt chược, việc thu thập các quân gió giống nhau, ví dụ như Đông, Nam, Tây và Bắc, là một chiến thuật quan trọng để ghi điểm.
noun

Ví dụ :

Sau khi xén lông, người nông dân lo lắng cừu của mình bị chướng bụng, đặc biệt là trong những buổi tối lạnh giá.
verb

Uốn, điều khiển, chi phối.

Ví dụ :

Vị đạo diễn uốn nắn diễn viên theo ý mình, khiến họ đồng ý với mọi thay đổi mà cô ấy đề xuất.