verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhường, nhượng lại, chuyển giao. To give up; yield to another. Ví dụ : "Edward decided to cede the province." Edward quyết định nhượng lại tỉnh đó. politics government law state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhường, nhượng bộ. To give way. Ví dụ : "To avoid a fight, the student ceded the first place prize to his classmate. " Để tránh cãi vã, bạn học sinh đã nhường giải nhất cho bạn cùng lớp. politics government law right state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc