verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhường, trao, nhượng lại. To give up; yield to another. Ví dụ : "Edward decided to cede the province." Edward quyết định nhượng lại tỉnh đó. politics government nation right law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhường, nhượng lại, chịu thua. To give way. Ví dụ : "Because her little brother was crying, Sarah ceded her turn on the swing. " Vì em trai khóc, Sarah đã nhường lượt chơi xích đu của mình cho em. politics government state nation law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc