verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị thương, làm bị thương, gây thương tích. To hurt or injure (someone) by cutting, piercing, or tearing the skin. Ví dụ : "The police officer wounded the suspect during the fight that ensued." Trong cuộc ẩu đả sau đó, viên cảnh sát đã làm bị thương nghi phạm. medicine body war military action condition suffering human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tổn thương, làm tổn thương, làm đau lòng. To hurt (a person's feelings). Ví dụ : "Her harsh words wounded him deeply. " Lời nói cay nghiệt của cô ấy làm anh ấy tổn thương sâu sắc. emotion mind human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị thương, thương tích. Suffering from a wound, especially one acquired in battle from a weapon, such as a gun or a knife. Ví dụ : "A wounded soldier." Một người lính bị thương trong trận chiến. medicine military war suffering body weapon condition human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị tổn thương, đau khổ. Suffering from an emotional injury. Ví dụ : "My wounded pride never recovered from her rejection." Lòng tự trọng bị tổn thương của tôi không bao giờ hồi phục sau khi bị cô ấy từ chối. emotion mind suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị thương. Of a particle: having undergone an inelastic collision. Ví dụ : "a wounded nucleon" Một nucleon bị va chạm không đàn hồi (hay còn gọi là nucleon bị thương). physics technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc