adjective🔗ShareKhông ngừng, tàn nhẫn, không khoan nhượng. Unrelenting or unyielding in severity."The summer heat was relentless, making it hard to do anything outside. "Cái nóng mùa hè gay gắt không ngừng nghỉ, khiến cho việc làm bất cứ điều gì ngoài trời cũng trở nên khó khăn.characterattitudeconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKhông ngừng nghỉ, dai dẳng, kiên trì. Unremitting, steady and persistent."The student's relentless study habits paid off with high scores on the exams. "Thói quen học tập không ngừng nghỉ và kiên trì của học sinh đó đã được đền đáp bằng điểm số cao trong các kỳ thi.characterattitudeactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc