Hình nền cho relentless
BeDict Logo

relentless

/ɹɪˈlɛntləs/

Định nghĩa

adjective

Không ngừng, tàn nhẫn, không khoan nhượng.

Ví dụ :

"The summer heat was relentless, making it hard to do anything outside. "
Cái nóng mùa hè gay gắt không ngừng nghỉ, khiến cho việc làm bất cứ điều gì ngoài trời cũng trở nên khó khăn.