BeDict Logo

prize

/pɹaɪz/
Hình ảnh minh họa cho prize: Giải thưởng, phần thưởng.
 - Image 1
prize: Giải thưởng, phần thưởng.
 - Thumbnail 1
prize: Giải thưởng, phần thưởng.
 - Thumbnail 2
prize: Giải thưởng, phần thưởng.
 - Thumbnail 3
noun

Sự chăm chỉ của học sinh đó đã được đền đáp; em ấy đã đoạt giải thưởng cho bài luận hay nhất trong cuộc thi của trường.