Hình nền cho prize
BeDict Logo

prize

/pɹaɪz/

Định nghĩa

noun

Chiến lợi phẩm, vật chiếm được.

Ví dụ :

"The bully's prize was the other boy's lunch money. "
Chiến lợi phẩm của tên bắt nạt là tiền ăn trưa của cậu bé kia.
noun

Giải thưởng, phần thưởng.

Ví dụ :

Sự chăm chỉ của học sinh đó đã được đền đáp; em ấy đã đoạt giải thưởng cho bài luận hay nhất trong cuộc thi của trường.
adjective

Tuyệt hảo, ưu tú.

Ví dụ :

"He was a prize fool."
Hắn đúng là một thằng ngốc có hạng.