Hình nền cho classmate
BeDict Logo

classmate

/ˈklɑːs.meɪt/

Định nghĩa

noun

Bạn cùng lớp, bạn học.

Ví dụ :

"My classmate Sarah and I are working on a science project together. "
Bạn cùng lớp của tôi, Sarah, và tôi đang làm chung một dự án khoa học.