noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạn cùng lớp, bạn học. A student who is in the same class at school. Ví dụ : "My classmate Sarah and I are working on a science project together. " Bạn cùng lớp của tôi, Sarah, và tôi đang làm chung một dự án khoa học. person education group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạn cùng lớp. (by extension) A member of a different sort of class, such as locomotives etc. Ví dụ : "The old steam engine felt like a rusty classmate beside the sleek, new electric locomotive. " Bên cạnh chiếc đầu máy điện mới bóng bẩy, chiếc đầu máy hơi nước cũ kỹ trông như một người bạn cùng lớp rỉ sét vậy. type vehicle machine group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc