Hình nền cho savage
BeDict Logo

savage

/ˈsævɪdʒ/

Định nghĩa

noun

Dân man rợ, kẻ mọi rợ.

Ví dụ :

Kẻ mọi rợ tấn công ngôi làng, cướp bóc nhà cửa và làm bị thương dân làng.
adjective

Hoang dã, man rợ.

Ví dụ :

"a savage wilderness"
Một vùng hoang dã còn rất hoang sơ và chưa được khai phá.