noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người điên, kẻ cuồng. An insane person, especially one who suffers from a mania. Ví dụ : "The teacher was concerned about the student's behavior; she thought he was a maniac. " Cô giáo lo lắng về hành vi của học sinh đó; cô ấy nghĩ cậu ta là một kẻ cuồng. medicine mind person character disease human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ cuồng tín, người cuồng nhiệt, người ám ảnh. A fanatic, a person with an obsession. Ví dụ : "My brother is a cleaning maniac; he spends hours every day scrubbing and organizing the house. " Anh trai tôi là một người cuồng dọn dẹp; ngày nào anh ấy cũng dành hàng tiếng đồng hồ để lau chùi và sắp xếp nhà cửa. mind person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc