Hình nền cho bully
BeDict Logo

bully

/ˈbʊli/

Định nghĩa

noun

Đầu gấu, kẻ bắt nạt, người hay ức hiếp.

Ví dụ :

Một thằng đầu gấu ở sân chơi đã đẩy một bạn gái ngã khỏi xích đu.
noun

Ví dụ :

Các cầu thủ khúc côn cầu tham gia vào một pha tranh chấp bóng, liên tục gõ gậy vào nhau trước khi cố gắng giành lấy bóng.
adjective

Tuyệt vời, xuất sắc.

Ví dụ :

"a bully horse"
Một con ngựa tuyệt vời.
adjective

Hống hách, hung hăng.

Ví dụ :

Giọng nói ồm ồm của thầy giáo có vẻ hống hách vang vọng khắp lớp, khiến học sinh lo lắng, mặc dù thầy chỉ đang cố gắng làm cho họ hào hứng với bài học.