verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tham quan, du lịch. To make a journey Ví dụ : "The Rolling Stones were still touring when they were in their seventies." Ban nhạc Rolling Stones vẫn còn đi lưu diễn khi họ đã ở độ tuổi bảy mươi. entertainment action world Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Du lịch, đi vòng quanh, tham quan. To make a circuit of a place Ví dụ : "The circuses have been touring Europe for the last few weeks." Các gánh xiếc đã đi lưu diễn khắp châu Âu trong vài tuần qua. entertainment world place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóp còi. To toot a horn. Ví dụ : "The impatient driver was touring his horn loudly at the stopped school bus. " Người tài xế mất kiên nhẫn bóp còi inh ỏi vào chiếc xe buýt trường học đang dừng. sound vehicle communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe du lịch. A touring car. Ví dụ : "My grandfather restored an old touring car, and now we enjoy taking it for scenic drives in the countryside. " Ông tôi đã phục chế một chiếc xe du lịch cũ, và bây giờ chúng tôi thích lái nó đi ngắm cảnh ở vùng quê. vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lưu động, đi diễn, đi công tác. Working for a short time in different places. Ví dụ : "a touring company" Một đoàn kịch lưu động. job work business entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc