Hình nền cho discount
BeDict Logo

discount

/dɪsˈkaʊnt/

Định nghĩa

noun

Giảm giá, chiết khấu.

Ví dụ :

Cửa hàng này giảm giá cho tất cả các mặt hàng của mình. Cửa hàng kia cũng chuyên bán các mặt hàng giảm giá.
noun

Ví dụ :

Việc anh ta xem nhẹ lời khuyên của giáo viên xuất phát từ việc anh ta tin rằng cảm xúc bực bội của bản thân quan trọng hơn nhu cầu có trật tự của cả lớp.
verb

Ví dụ :

Cô giáo lường trước rằng học sinh sẽ làm bài kiểm tra tốt nên đã không quá coi trọng những lo lắng của các em.
verb

Chiết khấu, giảm giá.

Ví dụ :

Ngân hàng đã chiết khấu khoản vay, giảm lãi suất để giúp chủ doanh nghiệp nhỏ đang gặp khó khăn có thể chi trả dễ dàng hơn.
verb

Ví dụ :

Anh ta phớt lờ những lo lắng của bạn mình về dự án, vì cho rằng ý tưởng của mình hay hơn.