verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tránh, né tránh, lẩn tránh. To try not to meet or communicate with (a person); to shun Ví dụ : "To avoid conflict with her brother, Sarah tried not to talk to him. " Để tránh xung đột với anh trai, Sarah cố gắng không nói chuyện với anh ấy. action communication human person society essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tránh, né tránh, lẩn tránh. To keep away from; to keep clear of; to stay away from Ví dụ : "I try to avoid the company of gamblers." Tôi cố gắng tránh tiếp xúc với những người hay cờ bạc. action attitude way essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tránh, né tránh, lẩn tránh. To try not to do something or to have something happen Ví dụ : "To avoid getting sick, I stayed home from school. " Để tránh bị ốm, tôi đã nghỉ học ở nhà. action tendency essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tránh, né tránh, lẩn tránh. To make empty; to clear. Ví dụ : "The teacher avoided the classroom of disruptive students. " Giáo viên đã tránh không vào lớp học có những học sinh hay gây rối. action process essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Huỷ bỏ, vô hiệu hoá, làm mất hiệu lực. To make void, to annul; to refute (especially a contract). Ví dụ : "The lawyer avoided the contract, citing a crucial error in its wording. " Luật sư đã vô hiệu hoá hợp đồng, viện dẫn một lỗi quan trọng trong cách diễn đạt của hợp đồng. law business finance essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tránh, né tránh, lẩn tránh. To defeat or evade; to invalidate. Ví dụ : "The lawyer avoided the accusations by presenting strong evidence. " Luật sư đã bác bỏ những lời buộc tội bằng cách đưa ra bằng chứng xác đáng. action law essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tránh, né tránh, lẩn tránh. To emit or throw out; to void. Ví dụ : "The sick child avoided the food, throwing it up in the sink. " Đứa trẻ bị ốm nôn hết thức ăn vào bồn rửa, không ăn gì cả. action physiology essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tránh, né tránh, lảng tránh, rút lui. To leave, evacuate; to leave as empty, to withdraw or come away from. Ví dụ : "To avoid the heavy rain, the family evacuated their campsite. " Để tránh cơn mưa lớn, gia đình đã rời khỏi khu cắm trại. action way essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tránh, né tránh. To get rid of. Ví dụ : "To avoid the traffic, I took the train to work. " Để tránh kẹt xe, tôi đã đi làm bằng tàu. action attitude essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tránh, né tránh, lẩn tránh. To retire; to withdraw, depart, go away. Ví dụ : "To avoid the noisy party, the student went home early. " Để tránh khỏi (or lẩn tránh) buổi tiệc ồn ào, sinh viên đó đã về nhà sớm. action way essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tránh, né tránh. To become void or vacant. Ví dụ : "The classroom quickly avoided as the bell rang. " Lớp học nhanh chóng trở nên trống trải khi chuông reo. nothing essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc