

dogmatic
/dɒɡˈmatɪk/
noun



adjective
Độc đoán, giáo điều.
Các bài giảng của vị giáo sư rất giáo điều, độc đoán; ông ấy từ chối xem xét bất kỳ cách giải thích nào khác về các sự kiện lịch sử, khăng khăng cho rằng những ý niệm định sẵn của ông là đúng đắn duy nhất.






adjective
