BeDict Logo

dogmatic

/dɒɡˈmatɪk/
Hình ảnh minh họa cho dogmatic: Nhà giáo điều.
noun

Các nhà giáo điều, với sự tập trung vào các lý thuyết đã được thiết lập, bị chỉ trích vì bác bỏ những phương pháp điều trị mới cho bệnh cảm lạnh thông thường.

Hình ảnh minh họa cho dogmatic: Độc đoán, giáo điều.
 - Image 1
dogmatic: Độc đoán, giáo điều.
 - Thumbnail 1
dogmatic: Độc đoán, giáo điều.
 - Thumbnail 2
adjective

Các bài giảng của vị giáo sư rất giáo điều, độc đoán; ông ấy từ chối xem xét bất kỳ cách giải thích nào khác về các sự kiện lịch sử, khăng khăng cho rằng những ý niệm định sẵn của ông là đúng đắn duy nhất.

Hình ảnh minh họa cho dogmatic: Độc đoán, giáo điều, bảo thủ.
 - Image 1
dogmatic: Độc đoán, giáo điều, bảo thủ.
 - Thumbnail 1
dogmatic: Độc đoán, giáo điều, bảo thủ.
 - Thumbnail 2
adjective

Độc đoán, giáo điều, bảo thủ.

Cách dạy lịch sử độc đoán của giáo sư, khi ông ta không chịu xem xét những cách giải thích khác, đã khiến nhiều sinh viên bực bội.