Hình nền cho sad
BeDict Logo

sad

/sæd/

Định nghĩa

verb

Làm buồn, gây buồn, làm đau khổ.

Ví dụ :

Tin xấu về việc dự án bị trì hoãn đã làm cả nhóm vô cùng thất vọng và buồn bã.
adjective

Quê mùa, lạc hậu, lỗi thời.

Ví dụ :

Bộ đồng phục mới của trường bị chê là quê mùa quá, trông cứ như mấy bộ đồ lỗi thời bà mình hay mặc ngày xưa vậy.