Hình nền cho co
BeDict Logo

co

/koʊ/

Định nghĩa

noun

Nhóm, tập thể, công ty.

Ví dụ :

Công ty công nghệ đó vừa mới ra mắt dòng sản phẩm bền vững mới.
pronoun

Ví dụ :

Bạn học sinh đó để quên ba lô của bạn ấy ở thư viện, nên tôi hy vọng bạn ấy nhớ quay lại lấy trước khi thư viện đóng cửa.
pronoun

Ví dụ :

Bạn cùng lớp của tôi không nhận mình là nam hay nữ, vì vậy tôi dùng "người ấy" làm đại từ xưng hô cho bạn ấy; tôi tôn trọng bản dạng của bạn ấy và luôn dùng "người ấy" một cách chính xác.