BeDict Logo

swing

/ˈswɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho swing: Đường kính tiện tối đa.
noun

Máy tiện trong xưởng mộc có đường kính tiện tối đa là 12 inch, nghĩa là họ có thể tiện các vật có đường kính tối đa 12 inch.

Hình ảnh minh họa cho swing: Người thay thế, diễn viên dự bị.
 - Image 1
swing: Người thay thế, diễn viên dự bị.
 - Thumbnail 1
swing: Người thay thế, diễn viên dự bị.
 - Thumbnail 2
noun

Người thay thế, diễn viên dự bị.

Trong vở kịch của trường, diễn viên dự bị là một học sinh tài năng, người có thể thay thế vai chính của công chúa và bà tiên đỡ đầu.

Hình ảnh minh họa cho swing: Luyến láy.
 - Image 1
swing: Luyến láy.
 - Thumbnail 1
swing: Luyến láy.
 - Thumbnail 2
verb

Nhạc sĩ đã luyến láy các nốt nhạc trong giai điệu, kéo dài nốt đầu tiên một chút và rút ngắn nốt thứ hai, tạo ra một âm thanh sống động và nhịp nhàng.