Hình nền cho swing
BeDict Logo

swing

/ˈswɪŋ/

Định nghĩa

noun

Sự đu đưa, nhịp điệu.

Ví dụ :

Cách cửa mở (kiểu đu đưa của cửa) cho biết cửa mở về hướng nào.
noun

Đường kính tiện tối đa.

Ví dụ :

Máy tiện trong xưởng mộc có đường kính tiện tối đa là 12 inch, nghĩa là họ có thể tiện các vật có đường kính tối đa 12 inch.
noun

Người thay thế, diễn viên dự bị.

Ví dụ :

Trong vở kịch của trường, diễn viên dự bị là một học sinh tài năng, người có thể thay thế vai chính của công chúa và bà tiên đỡ đầu.
verb

Ví dụ :

Nhạc sĩ đã luyến láy các nốt nhạc trong giai điệu, kéo dài nốt đầu tiên một chút và rút ngắn nốt thứ hai, tạo ra một âm thanh sống động và nhịp nhàng.