adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách sắc sảo, bén nhọn. In a sharp manner. Ví dụ : "The teacher spoke sharply to the student who was disrupting class. " Giáo viên đã nói một cách gay gắt với học sinh đang làm ồn trong lớp. way style quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hụt hẫng, đột ngột. (to describe breathing) Suddenly and intensely like a gasp, but typically as the result of an emotional reaction. Ví dụ : "Seeing her report card, Sarah breathed sharply, her face turning pale. " Nhìn thấy bảng điểm của mình, Sarah thở hụt hẫng một tiếng, mặt cô tái mét. physiology emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sắc sảo, bén nhạy. In an intellectually alert and penetrating manner. Ví dụ : "The teacher listened sharply to the student's explanation, noticing subtle points that others missed. " Cô giáo lắng nghe lời giải thích của học sinh một cách sắc sảo, nhận ra những điểm tinh tế mà người khác bỏ qua. mind character philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gay gắt, nghiêm trọng. Severely. Ví dụ : "The teacher criticized the student's poor performance sharply. " Giáo viên đã phê bình gay gắt về kết quả học tập kém của học sinh. attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gay gắt, chua cay, đanh thép. Of speech, delivered in a stern or harsh tone. Ví dụ : "The teacher spoke sharply to the student who was disrupting class. " Giáo viên nói chuyện rất gay gắt với học sinh làm ồn trong lớp. language communication attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc