Hình nền cho sharply
BeDict Logo

sharply

/ʃɑːpli/ /ʃɑɹpli/

Định nghĩa

adverb

Một cách sắc sảo, bén nhọn.

Ví dụ :

Giáo viên đã nói một cách gay gắt với học sinh đang làm ồn trong lớp.