Hình nền cho councilman
BeDict Logo

councilman

/ˈkaʊnslmən/ /ˈkaʊnsəlmən/

Định nghĩa

noun

Ủy viên hội đồng, nghị viên.

Ví dụ :

"Councilman Johnson voted in favor of the new park. "
Nghị viên Johnson đã bỏ phiếu ủng hộ công viên mới.