verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bầu, bỏ phiếu. To cast a vote; to assert a formalized choice in an election Ví dụ : "Did you vote last month?" Tháng trước bạn có đi bầu cử (hay bỏ phiếu) không? politics government state action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bầu, bỏ phiếu. To choose or grant by means of a vote, or by general consent Ví dụ : "The depository may vote shares on behalf of investors who have not submitted instruction to the bank." Trung tâm lưu ký có thể bỏ phiếu cho số cổ phần thay mặt các nhà đầu tư chưa gửi hướng dẫn cho ngân hàng. politics government action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc