Hình nền cho largest
BeDict Logo

largest

/ˈlɑːd͡ʒɪst/ /ˈlɑɹd͡ʒɪst/

Định nghĩa

adjective

Lớn nhất, to nhất, rộng nhất.

Ví dụ :

Nga là một quốc gia rộng lớn. Ruồi giấm có đôi mắt to so với kích thước cơ thể. Anh ấy có một bộ sưu tập tem rất lớn.
adjective

Lớn nhất, to nhất, rộng nhất.

Ví dụ :

Sau bài thuyết trình, giáo sư đã giải thích vật lý lượng tử một cách cặn kẽ nhất, không bỏ sót bất kỳ câu hỏi nào của sinh viên.
adjective

Suồng sã, thô tục.

Ví dụ :

Khi kể lại việc bị bắt giữ, nhân chứng đã dùng những lời lẽ suồng sã, thậm chí thô tục, khiến cả tòa án phải sốc trước những miêu tả đầy màu sắc của anh ta.
adjective

Ví dụ :

Người thủy thủ mỉm cười, biết rằng luồng gió lạc gió sẽ nhanh chóng thổi căng buồm và đẩy thuyền về phía bờ.