BeDict Logo

circle

/ˈsɜɹkəl/ [ˈsɜː.kəɫ] [ˈsɝ.kəɫ]
Hình ảnh minh họa cho circle: Hình tròn, vòng tròn.
 - Image 1
circle: Hình tròn, vòng tròn.
 - Thumbnail 1
circle: Hình tròn, vòng tròn.
 - Thumbnail 2
noun

"The set of all points (x, y) such that (x − 1)2 + y2 = r2 is a circle of radius r around the point (1, 0)."

Tập hợp tất cả các điểm (x, y) sao cho (x − 1)2 + y2 = r2 là một hình tròn có bán kính r với tâm là điểm (1, 0).

Hình ảnh minh họa cho circle: Vòng tròn cấm địa (trong cricket).
noun

Đội cricket đã kẻ vòng tròn cấm địa quanh sân để đảm bảo tất cả các cầu thủ ném bóng đều ở trong khu vực quy định trong suốt trận đấu một ngày.

Hình ảnh minh họa cho circle: Vòng phép, đàn tràng.
noun

Nhà Wicca đó dựng đàn tràng bằng cách vạch một vòng phép theo chiều kim đồng hồ ba lần, sau đó ngược chiều kim đồng hồ ba lần, sử dụng đá để đánh dấu ranh giới của không gian thiêng liêng.

Hình ảnh minh họa cho circle: Hình tròn thiên văn.
noun

Nhà thiên văn học đã sử dụng một hình tròn thiên văn gắn tường để đo góc vị trí của ngôi sao một cách chính xác.

Hình ảnh minh họa cho circle: Vòng tuần hoàn, chu trình.
 - Image 1
circle: Vòng tuần hoàn, chu trình.
 - Thumbnail 1
circle: Vòng tuần hoàn, chu trình.
 - Thumbnail 2
noun

Vòng tuần hoàn, chu trình.

Bữa tối gia đình hàng tuần của chúng tôi là một vòng tuần hoàn; chúng tôi luôn bắt đầu bằng món khai vị, sau đó đến món chính, và kết thúc bằng món tráng miệng, lặp lại thứ tự này mỗi tuần.

Hình ảnh minh họa cho circle: Luận luẩn quẩn, lập luận vòng vo.
noun

Luận luẩn quẩn, lập luận vòng vo.

Cuộc tranh cãi của họ về việc ai chịu trách nhiệm cho dự án là một vòng luẩn quẩn; mỗi người đều đổ lỗi cho người kia, và không ai chứng minh được lý lẽ của mình.