BeDict Logo

vertical

/ˈvɜːtɪkəl/ /ˈvɝtɪkəl/
Hình ảnh minh họa cho vertical: Thẳng đứng, dọc.
 - Image 1
vertical: Thẳng đứng, dọc.
 - Thumbnail 1
vertical: Thẳng đứng, dọc.
 - Thumbnail 2
vertical: Thẳng đứng, dọc.
 - Thumbnail 3
vertical: Thẳng đứng, dọc.
 - Thumbnail 4
adjective

Các đường thẳng đứng trên biểu đồ thể hiện rõ sự tăng trưởng doanh số theo thời gian.

Các đường thẳng đứng trên biểu đồ cho thấy số liệu bán hàng đang tăng lên.

Hình ảnh minh họa cho vertical: Chiều dọc (trong thử rượu), Theo niên vụ.
adjective

Chiều dọc (trong thử rượu), Theo niên vụ.

Buổi thử rượu tập trung vào việc thử theo chiều dọc các loại Cabernet Sauvignon từ Chateau Montrose, tức là thử nhiều niên vụ khác nhau của cùng loại rượu này.