Hình nền cho vertical
BeDict Logo

vertical

/ˈvɜːtɪkəl/ /ˈvɝtɪkəl/

Định nghĩa

noun

Đỉnh, điểm cao nhất.

Ví dụ :

"The vertical of the mountain range was a breathtaking sight. "
Đỉnh núi của dãy núi là một cảnh tượng ngoạn mục.
adjective

Ví dụ :

Các đường thẳng đứng trên biểu đồ thể hiện rõ sự tăng trưởng doanh số theo thời gian.
Các đường thẳng đứng trên biểu đồ cho thấy số liệu bán hàng đang tăng lên.
adjective

Chiều dọc (trong thử rượu), Theo niên vụ.

Ví dụ :

Buổi thử rượu tập trung vào việc thử theo chiều dọc các loại Cabernet Sauvignon từ Chateau Montrose, tức là thử nhiều niên vụ khác nhau của cùng loại rượu này.