noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ thủ công, người thợ lành nghề. A male artisan. Ví dụ : "The wood craftsman carefully carved a beautiful bird from a block of pine. " Người thợ thủ công mộc cẩn thận chạm khắc một con chim tuyệt đẹp từ một khối gỗ thông. art job person industry work culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc